[yìn]
ấn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
印谱yìn pǔ
ấn phả
bộ sưu tập con dấu
印色yìn sè
ấn sắc
Mực in;
印堂yìn táng
ấn đường
phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
印油yìn yóu
ấn dầu
Chất lỏng chuyên dùng cho con dấu, có màu đỏ, xanh lam, tím, v.v.;
印玺yìn xǐ
ấn tỷ
con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng
印鱼yìn yú
ấn ngư
cá ép
印鼻yìn bí
ấn tỵ
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
印次yìn cì
ấn thứ
số lần in
印发yìn fā
ấn phát
xuất bản; in và phân phối
印花yìn huā
ấn hoa
tem thuế
印鉴yìn jiàn
ấn giám
dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký
印本yìn běn
ấn bản
sách in; bản in
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.