[wèi shēng]
vệ sinh
卫生常识
wèi shēng cháng shí
kiến thức vệ sinh
这家饭馆不太卫生
zhè jiā fàn guǎn bú tài wèi shēng
quán ăn này không hợp vệ sinh lắm
讲卫生
jiǎng wèi shēng
giữ vệ sinh
环境卫生
huán jìng wèi shēng
vệ sinh môi trường
卫生员wèi shēng yuán
vệ sinh viên
Nhân viên y tế sơ cấp được đào tạo ngắn hạn, có kiến thức cơ bản về y tế và kỹ năng sơ cứu, chăm sóc;
卫生院wèi shēng yuàn
vệ sinh viện
Cơ sở y tế cấp cơ sở ở nông thôn, chủ yếu phụ trách công tác y tế, phòng dịch tại địa phương;
卫生间wèi shēng jiān
vệ sinh gian
phòng tắm; nhà vệ sinh; WC
卫生裤wèi shēng kù
vệ sinh khố
quần lót dài
卫生丸wèi shēng wán
vệ sinh hoàn
viên chống mối; viên đạn
卫生球wèi shēng qiú
vệ sinh cầu
viên long não
卫生署wèi shēng shǔ
vệ sinh thự
cục y tế
卫生部wèi shēng bù
vệ sinh bộ
Bộ Y tế
卫生套wèi shēng tào
vệ sinh sáo
bao cao su
卫生局wèi shēng jú
vệ sinh cục
văn phòng y tế; cục vệ sinh
卫生巾wèi shēng jīn
vệ sinh cân
băng vệ sinh
卫生棉wèi shēng mián
vệ sinh miên
bông gòn tiệt trùng; băng vệ sinh; tampon