[wèi]
vệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卫衣wèi yī
vệ y
áo nỉ
卫戌wèi xū
vệ tuất
Cảnh giới (thường dùng cho thủ đô);
卫视wèi shì
vệ thị
truyền hình vệ tinh
卫星wèi xīng
vệ tinh
vệ tinh; mặt trăng
卫护wèi hù
vệ hộ
bảo vệ; bảo hộ
卫冕wèi miǎn
vệ miện
bảo vệ danh hiệu
卫东wèi dōng
vệ đông
quận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
卫舰wèi jiàn
vệ hạm
tàu hộ tống
卫辉wèi huī
vệ huy
huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
卫道wèi dào
vệ đạo
bảo vệ giá trị truyền thống
卫队wèi duì
vệ đội
đội cận vệ
卫霍wèi huò
vệ hoắc
viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô