[zhàn yǒu]
chiếm hữu
农业在国民经济中占有重要地位
nóng yè zài guó mín jīng jì zhōng zhàn yǒu zhòng yào dì wèi
Nông nghiệp giữ vị trí quan trọng trong nền kinh tế quốc dân
科学研究必须占有大量材料
kē xué yán jiū bì xū zhàn yǒu dà liàng cái liào
Nghiên cứu khoa học nhất định phải có lượng lớn tài liệu