[dào shǒu]
đáo thủ
眼看就要到手的粮食,决不能让洪水冲走
yǎn kàn jiù yào dào shǒu de liáng shí , jué bù néng ràng hóng shuǐ chōng zǒu
Lương thực sắp đến tay, tuyệt đối không thể để lũ cuốn trôi
到手软dào shǒu ruǎn
đáo thủ nhuyễn
cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức
弄到手nòng dào shǒu
lộng đáo thủ
có trong tay; lấy được; nắm được