[zhàn]
chiếm
占电文
zhàn diàn wén
dự báo điện văn
占一绝
zhàn yì jué
chiếm một tuyệt tác
占卦zhān guà
chiêm quái
Bói quẻ; xem quẻ.
占课zhàn kè
chiếm khoá
Lập quẻ.
占有zhàn yǒu
chiếm hữu
có; sở hữu; nắm giữ
占梦zhàn mèng
chiếm mộng
Giải mộng.
占用zhàn yòng
chiếm dụng
chiếm dụng
占中zhàn zhōng
chiếm trung
Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông
占去zhàn qù
chiếm khứ
chiếm; chiếm giữ; chiếm
占城zhàn chéng
chiếm thành
Champa, vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
占压zhàn yā
chiếm áp
để chiếm dụng
占婆zhàn pó
chiếm bà
Champa, vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
占族zhàn zú
chiếm tộc
dân tộc Chăm
占卜zhān bǔ
chiêm bốc
bói toán