[bó dé]
bác đắc
博得群众的信任 这个电影博得了观众的好评
bó dé qún zhòng de xìn rèn zhè ge diàn yǐng bó dé le guān zhòng de hǎo píng
giành được sự tin tưởng của quần chúng. Bộ phim này đã giành được lời khen ngợi của khán giả.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.