[dān shēn]
đơn
单身汉 离婚后他一直单身
dān shēn hàn lí hūn hòu tā yì zhí dān shēn
Góa bụa/Ly hôn anh ấy vẫn độc thân
单身宿舍
dān shēn sù shè
Ký túc xá độc thân
他四十出头了,还是一个单身
tā sì shí chū tóu le , hái shì yí gè dān shēn
Anh ấy hơn bốn mươi tuổi rồi mà vẫn còn độc thân
单身在外
dān shēn zài wài
Độc thân nơi đất khách
单身汪dān shēn wāng
đơn
người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm
单身狗dān shēn gǒu
đơn
người không kết hôn cũng không đang hẹn hò
单身汉dān shēn hàn
đơn
người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
单身贵族dān shēn guì zú
đơn
nghĩa bóng: người chưa kết hôn; người độc thân
母胎单身mǔ tāi dān shēn
mẫu thai đơn
chưa từng yêu đương