[dú shēn]
độc thân
他四十多岁了,还仍然独身
tā sì shí duō suì le , hái réng rán dú shēn
Anh ấy đã hơn bốn mươi tuổi mà vẫn còn độc thân
独身前往十几年独身在外
dú shēn qián wǎng shí jǐ nián dú shēn zài wài
Một mình đi xa mười mấy năm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.