[dān]
单经济
dān jīng jì
kinh tế đơn lẻ
品种单方法单
pǐn zhǒng dān fāng fǎ dān
phương pháp đơn lẻ
单键dān jiàn
đơn
liên kết đơn
单姓dān xìng
đơn
Họ chỉ có một chữ (ví dụ: Trương, Vương, Lưu, Lý).
单衣dān yī
đơn
áo không lót
单轨dān guǐ
đơn
tàu điện một ray
单数dān shù
đơn
số lẻ dương; số ít
单质dān zhì
đơn
đơn chất
单字dān zì
đơn
chữ Hán đơn lẻ; từ
单向dān xiàng
đơn
một chiều
单寒dān hán
đơn
Mặc ít quần áo không đủ giữ ấm; Gia cảnh nghèo hèn, không có địa vị.
单打dān dǎ
đơn
đánh đơn
单项dān xiàng
đơn
mục đơn lẻ
单眼dān yǎn
đơn
mắt đơn; một mắt