[xié dìng]
hiệp định
停战协定
tíng zhàn xié dìng
Hiệp định đình chiến
贸易协定
mào yì xié dìng
Hiệp định thương mại
双方协定共同出资办厂
shuāng fāng xié dìng gòng tóng chū zī bàn chǎng
Hai bên thỏa thuận cùng góp vốn mở nhà máy
申根协定shēn gēn xié dìng
thân căn hiệp định
Hiệp định Schengen: ký ngày 14 tháng 6 năm 1985 tại thị trấn Schengen, Luxembourg giữa Pháp, Tây Đức, Hà Lan, Bỉ, Luxembourg về việc mở cửa biên giới giữa các nước ký kết, tạo thuận lợi cho người và hàng hóa qua lại tự do, cùng nhau trấn áp hoạt động phi pháp
传输协定chuán shū xié dìng
truyền thâu
giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
网际协定wǎng jì xié dìng
võng tế hiệp định
giao thức Internet; IP
贸易协定mào yì xié dìng
mậu dịch
hiệp định thương mại
路由协定lù yóu xié dìng
lộ do hiệp định
giao thức định tuyến
通信协定tōng xìn xié dìng
thông tín hiệp định
giao thức truyền thông
通讯协定tōng xùn xié dìng
thông tấn hiệp định
giao thức truyền thông