[qiān gǔ]
thiên cổ
千古奇闻千古绝唱
qiān gǔ qí wén qiān gǔ jué chàng
Chuyện lạ ngàn đời, bài ca tuyệt tác ngàn đời
死难烈士千古
sǐ nán liè shì qiān gǔ
Liệt sĩ hy sinh vì nước muôn đời ghi nhớ
千古罪人qiān gǔ zuì rén
thiên cổ tội nhân
người bị lịch sử lên án
千古遗恨qiān gǔ yí hèn
thiên cổ di hận
mang mối hận muôn đời
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ
bưu bỉnh thiên cổ
sáng ngời muôn thuở
留芳千古liú fāng qiān gǔ
lưu phương thiên cổ
danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời
一失足成千古恨yì shī zú chéng qiān gǔ hèn
nhất thất túc thành thiên cổ hận
Một lần sa ngã thành mối hận ngàn đời