汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
千渴 (qiān kě) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
千渴
[qiān kě]
thiên khát
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
Khát khô cổ
Ví dụ
千渴难耐
qiān kě nán nài
Khát khô cổ họng.
Từ ghép
0 từ chứa “千渴”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
焦渴
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
口干想喝水
~难耐
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
千
qiān
thiên
Một nghìn; mười trăm; Rất nhiều, vô số, đa dạng; Diễn tả sự nhiều, mọi cách, mọi phương tiện
渴
kě
khát
Khát nước, cảm giác muốn uống nước; Khô khan, thiếu nước; Khao khát, mong mỏi mãnh liệt