[shí è bú shè]
古代刑法指不可赦免的十种重大罪名,即:谋反、谋大逆、谋叛,恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱,现在泛指重大的罪行)
gǔ dài xíng fǎ zhǐ bù kě shè miǎn de shí zhǒng zhòng dà zuì míng , jí : móu fǎn 、 móu dà nì 、 móu pàn , è nì 、 bú dào 、 dà bú jìng 、 bú xiào 、 bú mù 、 bú yì 、 nèi luàn , xiàn zài fàn zhǐ zhòng dà de zuì xíng )
Cổ đại hình pháp chỉ mười tội danh trọng đại không thể tha thứ, tức: mưu phản, mưu đại nghịch, mưu phản loạn, ác nghịch, bất đạo, đại bất kính, bất hiếu, bất hòa, bất nghĩa, nội loạn, nay chỉ chung các tội danh trọng đại)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.