[kuì]
quỹ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
匮乏kuì fá
quỹ phạp
thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì
匮竭kuì jié
quỹ kiệt
kiệt quệ
匮缺kuì quē
quỹ khuyết
thiếu hụt thứ gì đó; thiếu thứ gì đó
空匮kōng kuì
không quỹ
khan hiếm; nghèo nàn
不匮bú kuì
không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
穷匮qióng kuì
cùng quỹ
thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
窘匮jiǒng kuì
quẫn quỹ
bần cùng; nghèo khổ
罄匮qìng kuì
khánh quỹ
đã dùng hết; kiệt quệ
疲匮pí kuì
bì quỹ
mệt mỏi; kiệt sức
恤匮xù kuì
tuất quỹ
cứu trợ người khốn khó
俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì
kiệm dĩ phòng quỹ
tiết kiệm để tránh thiếu thốn
勤则不匮qín zé bú kuì
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.