[pú fú]
bồ bặc
匍匐前进I匍匐奔丧(形容匆忙奔丧)
pú fú qián jìn I pú fú bēn sāng ( xíng róng cōng máng bēn sāng )
Bò tiến về phía trước / Vội vã đi đưa tang (diễn tả việc vội vàng đi đưa tang)
孩子们匍匐在炕上画画儿有些植物的茎匍匐在地面上
hái zi men pú fú zài kàng shàng huà huà ér yǒu xiē zhí wù de jīng pú fú zài dì miàn shàng
Bọn trẻ bò trên giường sưởi vẽ tranh / Thân một số loài cây bò lan trên mặt đất