[láo yàn fēn fēi]
lao
“东飞伯劳西「K燕。”后世用“劳燕分飞”比喻人别离(多用于夫妻)
“ dōng fēi bó láo xī 「K yàn 。” hòu shì yòng “ láo yàn fēn fēi ” bǐ yù rén bié lí ( duō yòng yú fū qī )
“Đông phi bá lao tây yến.” Sau này dùng “lao yến phân phi” để ví von người chia lìa (thường dùng cho vợ chồng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.