[fēi]
phi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
飞鸟fēi niǎo
phi điểu
chim
飞鸽fēi gē
phi cáp
Flying Pigeon
飞鹰fēi yīng
phi ưng
đại bàng
飞船fēi chuán
phi thuyền
tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu
飞地fēi dì
phi địa
vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
飞天fēi tiān
phi thiên
Apsara bay
飞奔fēi bēn
phi bôn
chạy nhanh; lao tới; phóng nhanh
飞安fēi ān
phi an
an toàn hàng không
飞弹fēi dàn
phi đạn
tên lửa
飞征fēi zhēng
phi chinh
chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽
飞挝fēi wō
phi qua
vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
飞驰fēi chí
phi trì
lao nhanh; phóng nhanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.