[xiāng]
tương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
襄礼xiāng lǐ
tương lễ
Giúp đỡ chủ lễ; người giúp lễ
襄垣xiāng yuán
tương viên
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
襄城xiāng chéng
tương thành
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
襄汾xiāng fén
tương phần
huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
襄理xiāng lǐ
tương lý
trợ lý giám đốc; hỗ trợ
襄阳xiāng yáng
tương dương
Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
襄垣县xiāng yuán xiàn
tương viên huyện
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
襄城区xiāng chéng qū
tương thành khu
quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
襄城县xiāng chéng xiàn
tương thành huyện
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
襄樊市xiāng fán shì
tương phiền thị
Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
襄汾县xiāng fén xiàn
tương phần huyện
huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
襄阳区xiāng yáng qū
tương dương khu
quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.