[jiǎo]
tiễu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
剿袭jiǎo xí
tiễu tập
Đạo văn; nơi ẩn náu của giặc.
剿匪jiǎo fěi
tiễu phỉ
gửi lực lượng vũ trang để trấn áp
剿说jiǎo shuō
tiễu thuyết
đạo văn
剿灭jiǎo miè
tiễu diệt
tiêu diệt
剿除jiǎo chú
tiễu trừ
Tiêu diệt.
清剿qīng jiǎo
thanh tiễu
trấn áp; hoạt động dọn dẹp
围剿wéi jiǎo
vi
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
搜剿sōu jiǎo
sưu tiễu
Tìm kiếm tiêu diệt
包剿bāo jiǎo
bao tiễu
bao vây và tiêu diệt
追剿zhuī jiǎo
truy tiễu
truy đuổi và tiêu diệt; trấn áp
征剿zhēng jiǎo
chinh tiễu
phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ
反围剿fǎn wéi jiǎo
phản vi
cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.