[jiǎn]
tiễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
剪刀jiǎn dāo
tiễn đao
kéo
剪灭jiǎn miè
tiễn diệt
Cắt bỏ; tiêu diệt
剪枝jiǎn zhī
tiễn chi
cắt tỉa
剪䌽jiǎn 䌽
cắt băng khánh thành
剪头jiǎn tóu
tiễn đầu
cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
剪辑jiǎn jí
tiễn tập
chỉnh sửa
剪票jiǎn piào
tiễn phiếu
Kiểm tra vé tàu, xe bằng cách dùng kìm bấm vào vé
剪接jiǎn jiē
tiễn tiếp
dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim
剪报jiǎn bào
tiễn báo
bài báo cắt ra; mẫu tin
剪裁jiǎn cái
tiễn tài
may quần áo; cắt giảm
剪彩jiǎn cǎi
tiễn thái
cắt băng khánh thành
剪影jiǎn yǐng
tiễn ảnh
hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.