[qián chē zhī jiàn]
tiền xa chi giám
“前车覆,后车诫。”后用“前车之鉴”指当作鉴戒的前人的失败教训
“ qián chē fù , hòu chē jiè 。” hòu yòng “ qián chē zhī jiàn ” zhǐ dàng zuò jiàn jiè de qián rén de shī bài jiào xùn
"Xe trước đổ, xe sau lấy đó làm gương." Sau dùng "bài học từ xe trước" để chỉ những thất bại của người đi trước làm bài học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.