[fēn shǒu]
phân thủ
我要往北走了,咱们在这儿分手吧
wǒ yào wǎng běi zǒu le , zán men zài zhè ér fēn shǒu ba
Tôi phải đi về phía bắc rồi, chúng ta chia tay ở đây nhé
他们两人合不到一起,早分了手
tā men liǎng rén hé bú dào yì qǐ , zǎo fēn le shǒu
Hai người họ không hợp nhau, đã chia tay từ lâu