[bié lí]
biệt ly
别离了家乡,踏上征途
bié lí le jiā xiāng , tà shàng zhēng tú
Rời xa quê hương, lên đường
爱别离苦ài bié lí kǔ
ái biệt ly khổ
nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]