[fēn bié]
phân biệt
暂时分别,不久就能见面
zàn shí fēn bié , bù jiǔ jiù néng jiàn miàn
Tạm biệt, sẽ sớm gặp lại.
他们分别了好多年啦
tā men fēn bié le hǎo duō nián lā
Họ đã xa nhau nhiều năm rồi.
分别是非
fēn bié shì fēi
Phân biệt đúng sai.
分别轻重缓急
fēn bié qīng zhòng huǎn jí
Phân biệt nặng nhẹ, gấp gáp.
分别对待分别处理
fēn bié duì dài fēn bié chǔ lǐ
Đối xử khác nhau, xử lý khác nhau.
几个人分别去做动员工作
jǐ gè rén fēn bié qù zuò dòng yuán gōng zuò
Mấy người lần lượt đi làm công tác vận động.
部队到达前沿,分别进入阵地
bù duì dào dá qián yán , fēn bié jìn rù zhèn dì
Đoàn quân tới tiền tuyến, lần lượt vào vị trí.
看不出有什么分别
kàn bù chū yǒu shén me fēn bié
Không thấy có gì khác biệt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.