[fēn yì bēi gēng]
phân nhất bôi canh
我与项羽都受命于怀王,约为兄弟,“吾翁即若翁,必欲烹而翁,则幸分我一杯羹”(我父亲就是你父亲,一定要煮你父亲,还望分给我一杯肉汁。翁:父亲;羹:肉汁)。后借指分享利益
wǒ yǔ xiàng yǔ dōu shòu mìng yú huái wáng , yuē wèi xiōng dì ,“ wú wēng jí ruò wēng , bì yù pēng ér wēng , zé xìng fēn wǒ yì bēi gēng ”( wǒ fù qīn jiù shì nǐ fù qīn , yí dìng yào zhǔ nǐ fù qīn , hái wàng fēn gěi wǒ yì bēi ròu zhī 。 wēng : fù qīn ; gēng : ròu zhī )。 hòu jiè zhǐ fēn xiǎng lì yì
Tôi và Hạng Vũ đều được giao nhiệm vụ từ Hoài Vương, xưng là anh em, "Cha tôi là cha anh, nhất định phải luộc cha anh, thì xin chia cho tôi một bát nước thịt". Sau này mượn chỉ việc chia sẻ lợi ích.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.