[gēng]
canh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羹汤gēng tāng
canh thang
canh
羹藜含糗gēng lí hán qiǔ
canh lê hàm khứu
chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn; sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
羹藜唅糗gēng lí hán qiǔ
canh lê hàm khứu
chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn; sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
残羹cán gēng
tàn canh
thức ăn thừa
蛋羹dàn gēng
đản canh
Món trứng hấp
羊羹yáng gēng
dương canh
yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
肉羹ròu gēng
nhục canh
món hầm; nước dùng
调羹tiáo gēng
điều canh
cái muỗng
一杯羹yì bēi gēng
nhất bôi canh
nghĩa đen: một chén canh; nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận; phần của ai đó trong cuộc chơi
海皇羹hǎi huáng gēng
hải hoàng canh
canh hải sản Quảng Đông
拆鱼羹chāi yú gēng
sách ngư canh
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
闭门羹bì mén gēng
bế môn canh
xem 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.