[chū mǎ]
xuất mã
老将出马,一个顶俩
lǎo jiàng chū mǎ , yí gè dǐng liǎ
Lão tướng ra trận, một địch hai
那件事很重要,非你杀自出马不行
nà jiàn shì hěn zhòng yào , fēi nǐ shā zì chū mǎ bù xíng
Việc đó quan trọng lắm, nhất định phải anh ra tay mới được
露出马脚lù chū mǎ jiǎo
lộ xuất mã cước
lộ đuôi quỷ; để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật