[shàng zhèn]
thượng trận
秋收大忙,男女老少齐上阵
qiū shōu dà máng , nán nǚ lǎo shào qí shàng zhèn
Mùa thu hoạch bận rộn, mọi người già trẻ trai gái đều ra trận
上阵杀敌shàng zhèn shā dí
thượng trận sát địch
ra trận; tấn công kẻ địch
赤膊上阵chì bó shàng zhèn
xích bác thượng trận
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo; nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
轻装上阵qīng zhuāng shàng zhèn
khinh trang thượng trận
Mang theo trang bị nhẹ nhàng để hành quân; ẩn dụ: gạt bỏ lo lắng, bắt đầu công việc hoặc học tập một cách nhẹ nhàng