[tū]
đột
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凸窗tū chuāng
đột song
Cửa sổ lồi; cửa sổ bay.
凸镜tū jìng
đột kính
gương cầu lồi
凸起tū qǐ
đột khởi
lồi; lồi ra; nhô ra
凸版tū bǎn
đột bản
bản in nổi
凸显tū xiǎn
đột hiển
thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
凸凸tū tū
đột đột
lồi cả hai mặt; hai mặt lồi
凸出tū chū
đột xuất
nhô ra; lòi ra
凸度tū dù
đột độ
tính lồi
凸性tū xìng
đột tính
tính lồi
凸槌tū chuí
đột chuỳ
làm hỏng; làm rối
凸现tū xiàn
đột hiện
nổi bật; xuất hiện rõ; nhô ra
凸线tū xiàn
đột tuyến
đường cong lồi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.