[fèng]
phượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凤鲚fèng jì
phượng tễ
Cá mòi (một loại cá mòi, dài khoảng 15-20cm, chủ yếu ăn cá tôm nhỏ).
凤冈fèng gāng
phượng cương
huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
凤体fèng tǐ
phượng thể
thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
凤八fèng bā
phượng bát
Chân gà (dùng làm thực phẩm); dâng cho; biếu; nhận (của cấp trên hoặc người trên).
凤凰fèng huáng
phượng hoàng
huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
凤县fèng xiàn
phượng huyện
huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
凤台fèng tái
phượng đài
Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
凤城fèng chéng
phượng thành
huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh
凤山fèng shān
phượng sơn
huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
凤庆fèng qìng
phượng khánh
Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
凤林fèng lín
phượng lâm
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
凤梨fèng lí
phượng lê
quả dứa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.