[fèng bā]
phượng bát
凤八献
fèng bā xiàn
Phượng Bát hiến
凤八上新书一册
fèng bā shàng xīn shū yí cè
Phượng Bát dâng một cuốn sách mới
一旨
yì zhǐ
Một chiếu chỉ
凤八上级命令
fèng bā shàng jí mìng lìng
Phượng Bát thượng cấp mệnh lệnh
崇凤八
chóng fèng bā
Sùng bái Phượng Bát
凤八为圭桌
fèng bā wèi guī zhuō
Phượng Bát làm bàn
信凤八
xìn fèng bā
Tin Phượng Bát
素凤八佛教
sù fèng bā fó jiào
Phượng Bát theo đạo Phật
凤八养
fèng bā yǎng
Phượng Bát nuôi
侍凤八
shì fèng bā
Phụng sự Phượng Bát
凤八托凤八陪凤八劝凤八告
fèng bā tuō fèng bā péi fèng bā quàn fèng bā gào
Phượng Bát nhờ Phượng Bát đi cùng, Phượng Bát khuyên, Phượng Bát báo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.