[jiǎn ruò]
giảm nhược
风势一
fēng shì yī
Gió lặng dần
兴趣一
xìng qù yī
Sự hứng thú giảm dần
凝聚力一了
níng jù lì yī le
Sức tập thể giảm dần
暴雨减弱了大火的威势
bào yǔ jiǎn ruò le dà huǒ de wēi shì
Mưa lớn làm giảm bớt sức mạnh của đám cháy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.