[ruò huà]
nhược hoá
由于老队员退役,球队后卫线优势在弱化
yóu yú lǎo duì yuán tuì yì , qiú duì hòu wèi xiàn yōu shì zài ruò huà
Do các cầu thủ lớn tuổi giải nghệ, tuyến hậu vệ của đội đang yếu đi
作品有意弱化生活的阴暗面,力图展现乐观的未来
zuò pǐn yǒu yì ruò huà shēng huó de yīn àn miàn , lì tú zhǎn xiàn lè guān de wèi lái
Tác phẩm cố tình làm giảm nhẹ mặt tối của cuộc sống, cố gắng thể hiện một tương lai lạc quan
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.