[xuē ruò]
tước nhược
几名主力队员离队后,球队实力有所削弱
jǐ míng zhǔ lì duì yuán lí duì hòu , qiú duì shí lì yǒu suǒ xuē ruò
Sau khi một vài cầu thủ chủ chốt rời đội, sức mạnh của đội đã suy yếu phần nào
削弱敌人的力量
xuē ruò dí rén de lì liàng
Làm suy yếu sức mạnh của kẻ địch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.