[lěng rán]
lạnh nhiên
冷然—笑光冷然
lěng rán — xiào guāng lěng rán
Lạnh lùng - Nụ cười lạnh lùng
冷然一声惨叫
lěng rán yì shēng cǎn jiào
Một tiếng kêu thảm thiết lạnh lùng
他冷然冒出这么一句,让我大为吃惊
tā lěng rán mào chū zhè me yí jù , ràng wǒ dà wèi chī jīng
Anh ta lạnh lùng buột ra câu đó, khiến tôi rất kinh ngạc
钟磬ling〈书〉女子聪敏伶俐。姈fing
zhōng qìng ling〈 shū 〉 nǚ zǐ cōng mǐn líng lì 。 líng fing
Chuông khánh ling (sách cổ) con gái thông minh lanh lợi. Lanh fing
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.