[lěng dàn]
lạnh đạm
生意冷淡
shēng yì lěng dàn
Kinh doanh ế ẩm
态度冷淡
tài dù lěng dàn
Thái độ lạnh nhạt
他强打着精神说话,怕冷淡了朋友
tā qiáng dǎ zhe jīng shén shuō huà , pà lěng dàn le péng yǒu
Anh ấy cố gắng giữ tinh thần nói chuyện, sợ làm bạn bè buồn
冷淡关系lěng dàn guān xì
lạnh đạm quan hệ
quan hệ lạnh nhạt
性冷淡xìng lěng dàn
tính lạnh đạm
lãnh cảm