[yuān]
oan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冤孽yuān niè
oan nghiệt
tội nghiệt; oán hận dẫn đến tội lỗi
冤情yuān qíng
oan tình
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
冤仇yuān chóu
oan thù
hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
冤屈yuān qū
oan khuất
đối xử oan ức; một nỗi oan
冤抑yuān yì
oan ức
bị oan ức
冤枉yuān wǎng
oan uổng
buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức
冤业yuān yè
oan nghiệp
tội; mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
冤死yuān sǐ
oan tử
chết oan uổng
冤气yuān qì
oan khí
oán hận vì bị đối xử không công bằng
冤头yuān tóu
oan đầu
kẻ thù; địch
冤案yuān àn
oan án
oan sai trong xét xử
冤狱yuān yù
oan ngục
kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.