汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
冤案 (yuān àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
冤案
[yuān àn]
oan án
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
oan sai trong xét xử
Ví dụ
平反冤案
píng fǎn yuān àn
Bác bỏ vụ án oan
Từ ghép
0 từ chứa “冤案”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
误判的让人受冤屈的案件;被人诬陷,妄加罪名的案件
平反~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
冤
yuān
oan
Bị đối xử không công bằng, sai trái; oan ức; Nỗi oan ức, sự bất công, sai trái; Mối thù hận, oán hận do bất công
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ