[bīng bú yàn zhà]
“战阵之间,不厌诈伪。”不厌:不排斥;不以为非)
“ zhàn zhèn zhī jiān , bú yàn zhà wěi 。” bú yàn : bù pái chì ; bù yǐ wéi fēi )
“Trong chiến trận, không chê bai sự lừa dối.” không chê bai: không bài xích; không cho là sai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.