[zhà]
trá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诈尸zhà shī
trá thi
xác chết cử động đột ngột; nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội
诈降zhà xiáng
trá hàng
đầu hàng giả
诈冒zhà mào
trá mạo
nhận là sở hữu
诈取zhà qǔ
trá thủ
lừa đảo; gian lận
诈唬zhà hǔ
trá hổ
bịp bợm; làm phách; đe doạ
诈晴zhà qíng
trá tình
trời quang
诈欺zhà qī
trá khi
lừa đảo; lừa gạt
诈死zhà sǐ
trá tử
giả chết; giả vờ chết
诈病zhà bìng
trá bệnh
giả bệnh; giả ốm
诈语zhà yǔ
trá ngữ
sai sự thật; nói dối; bịa đặt
诈领zhà lǐng
trá lãnh
lừa đảo; chiếm đoạt bằng lừa đảo; tham ô
诈骗zhà piàn
trá phiến
lừa đảo; lừa gạt; tống tiền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.