[xīng]
hưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兴办xīng bàn
hưng biện
bắt đầu; tiến hành
兴工xīng gōng
hưng công
Khởi công; bắt đầu công việc
兴国xīng guó
hưng quốc
huyện Hưng Quốc, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
兴亡xīng wáng
hưng vong
thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
兴仁xīng rén
hưng nhân
huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
兴化xīng huà
hưng hoá
Thành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
兴味xìng wèi
hứng vị
hứng thú; sở thích
兴文xīng wén
hưng văn
huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
兴义xīng yì
hưng nghĩa
thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
兴业xīng yè
hưng nghiệp
huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
兴会xìng huì
hứng hội
cảm hứng bất chợt; tia sáng tạo; ý tưởng loé lên
兴师xīng shī
hưng sư
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.