汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
兴工 (xīng gōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
兴工
【興工】
[xīng gōng]
hưng công
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Khởi công
2
bắt đầu công việc
Ví dụ
破土兴工
pò tǔ xīng gōng
Khởi công xây dựng
Từ ghép
0 từ chứa “兴工”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
动工;开工
破土~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
兴
xīng
hưng
Trỗi dậy, phát triển, thịnh vượng; Vui vẻ, phấn khởi, có hứng thú; Hứng thú, sở thích
工
gōng
công
Công việc, nghề nghiệp, hoạt động lao động; Người lao động, công nhân; Kỹ năng, kỹ thuật, sự khéo léo trong sản xuất