[guān jié]
quan tiết
这是问题关节的所在
zhè shì wèn tí guān jié de suǒ zài
Đây là mấu chốt của vấn đề
认真分析,找出关节
rèn zhēn fēn xī , zhǎo chū guān jié
Phân tích kỹ lưỡng, tìm ra mấu chốt
打关节暗通关节
dǎ guān jié àn tōng guān jié
Lách luật, thông đồng
关节炎guān jié yán
quan tiết viêm
viêm khớp
关节囊guān jié náng
quan tiết nang
bao khớp
关节腔guān jié qiāng
quan tiết khoang
ổ khớp; khoang khớp
关节面guān jié miàn
quan tiết diện
diện khớp; bề mặt trong khớp
卖关节mài guān jié
mại quan tiết
moi hối lộ; nhận hối lộ
买关节mǎi guān jié
mãi quan tiết
đưa hối lộ
指关节zhǐ guān jié
chỉ quan tiết
khớp ngón tay
通关节tōng guān jié
thông quan tiết
tạo điều kiện thông qua hối lộ
髋关节kuān guān jié
khoan quan tiết
khớp háng; khớp hông
骨关节炎gǔ guān jié yán
cốt quan tiết viêm
viêm xương khớp