[gòng zǒng]
cộng tổng
这几笔账共总多少?1 古代臣民或属国把物品贡品:进共总
zhè jǐ bǐ zhàng gòng zǒng duō shǎo ?1 gǔ dài chén mín huò shǔ guó bǎ wù pǐn gòng pǐn : jìn gòng zǒng
Tổng cộng bao nhiêu khoản nợ này? 1. Quan lại, thần dân hoặc chư hầu thời xưa dâng vật phẩm, cống phẩm: tiến cống
共总生
gòng zǒng shēng
Tổng sinh
共总院
gòng zǒng yuàn
Tổng viện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.