[yì zǒng]
nhất tổng
一总要二十个人才够分配 钱请你再垫一下,过后一总算吧
yì zǒng yào èr shí gè rén cái gòu fēn pèi qián qǐng nǐ zài diàn yí xià , guò hòu yì zǒng suàn ba
Cần đủ hai mươi người mới đủ phân công. Tiền anh tạm ứng trước nhé, lát nữa tính gộp
这些工作一总交给我们小组去完成
zhè xiē gōng zuò yì zǒng jiāo gěi wǒ men xiǎo zǔ qù wán chéng
Những công việc này giao hết cho nhóm chúng ta hoàn thành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.