[liù]
lục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
六神liù shén
lục thần
sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng
六经liù jīng
lục kinh
Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
六腑liù fǔ
lục phủ
sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu 三焦[san1jiao1], bàng quang 膀胱[pang2guang1]
六脚liù jiǎo
lục cước
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
六价liù jià
lục giá
hoá trị sáu
六角liù jiǎo
lục giác
hình lục giác
六合liù hé
lục hợp
quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
六亲liù qīn
lục thân
sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]; người thân của một người
六十liù shí
lục thập
sáu mươi; 60
六四liù sì
lục tứ
chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
六安lù ān
lục an
thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
六书liù shū
lục thư
Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形, 指事, hai phương pháp hợp thành: 會意|会意, 形聲|形声, và hai phương pháp chuyển chú: 假借, 轉注|转注
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.