[bā jiǔ bù lí shí]
bát cửu bất ly thập
我虽然没有亲眼看见,猜也能猜个八九不离十
wǒ suī rán méi yǒu qīn yǎn kàn jiàn , cāi yě néng cāi gè bā jiǔ bù lí shí
Tôi tuy không tận mắt chứng kiến nhưng đoán cũng biết tám chín phần mười.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.