[miǎn]
miễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
免检miǎn jiǎn
miễn kiểm
Được phép thông qua mà không cần kiểm tra
免提miǎn tí
miễn đề
chức năng rảnh tay
免修miǎn xiū
miễn tu
Được phép không học
免役miǎn yì
miễn dịch
Miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự, lao dịch...
免疫miǎn yì
miễn dịch
miễn dịch
免职miǎn zhí
miễn chức
cách chức; sa thải; giáng chức
免头miǎn tóu
miễn đầu
Kẻ thù
免刑miǎn xíng
miễn hình
Miễn truy cứu trách nhiệm hình sự
免子miǎn zǐ
miễn tử
Không ban hành, không thi hành (thủ tục hành chính, tư pháp...)
免受miǎn shòu
miễn thọ
tránh chịu đựng; ngăn ngừa; bảo vệ khỏi
免礼miǎn lǐ
miễn lễ
bạn có thể miễn lễ nghi
免冠miǎn guān
miễn quan
không đội mũ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.