[kè zhì]
khắc chế
采取克制的态度他很能克制自己的情感,冷静地处理问题。等物品上雕成花纹、文字:雕克制
cǎi qǔ kè zhì de tài dù tā hěn néng kè zhì zì jǐ de qíng gǎn , lěng jìng dì chǔ lǐ wèn tí 。 děng wù pǐn shàng diāo chéng huā wén 、 wén zì : diāo kè zhì
Giữ thái độ kiềm chế, anh ấy rất biết kiềm chế cảm xúc của mình, xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
篆克制/克制石
zhuàn kè zhì / kè zhì shí
Khắc chế/Khắc chế đá
克制字
kè zhì zì
Chữ khắc chế
克制图章
kè zhì tú zhāng
Con dấu khắc chế
下午五点一克制开车
xià wǔ wǔ diǎn yí kè zhì kāi chē
Lái xe lúc 5 giờ chiều
顷克制
qǐng kè zhì
Một khắc
立克制
lì kè zhì
Kiềm chế
即克制此克制
jí kè zhì cǐ kè zhì
Ngay lập tức
深克制
shēn kè zhì
Sâu sắc
克制苦。6 刻薄:尖克制
kè zhì kǔ 。6 kè bó : jiān kè zhì
Khắc nghiệt: gay gắt, khắc nghiệt
苛克制
kē kè zhì
Khắc nghiệt